| 課程摘要 |
| 週次 |
課程時間 |
時數 |
課程進度/內容 |
| 1 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題:Báo chí (1)
1.文法:
Mỗi, từng 之應用
Những, các之應用
2.課程延伸
-閱讀:Cách giải quyết những vấn đề thắc mắc trong học tập
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 2 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題:Báo chí (2)
1.文法
Cả, tất cả, toàn bộ, toàn thể之應用
2.課程延伸
-閱讀:Nghề làm báo ở Việt Nam
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 3 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Đi tham quan (1)
1.文法:
Nhìn, xem, ngó, trông, thấy, ngắm,chứng kiến, quan sát, theo dõi, giám sát .之應用
2. 課程延伸
-閱讀:Những địa đạo bất tử
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 4 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Đi tham quan (2)
1.文法:
Mời, nhờ, khuyên, bắt, bảo, sai, yêu cầu, đề nghị之應用
2. 課程延伸
-閱讀: Lịch và thiên văn
認識常用成語、諺語
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 5 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Chuyện của người già (1)
1. 文法:
Quá thể, quá đáng之應用
Thế là
2. 課程延伸
-閱讀: Cuộc sống của những người cao tuổi ở Việt Nam
-生活常用成語、俗語、諺語。 |
| 6 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Chuyện của người già (2)
1. 文法:
Đến, thế, những, tận 之應用
Hết A đến B 之應用
2. 課程延伸
-閱讀:
Cụ già cao tuổi nhất tỉnh Đồng Nai
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 7 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Hồ Gươm (1)
1. 文法:
Ngay cả, thậm chí. Đến mức, đến nỗi 之應用
2. 課程延伸
-閱讀:Truyền thuyết Hồ Gươm
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 8 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Hồ Gươm (2)
1.文法:
Câu + mà 句型
Thì ra (là) ... / hóa ra (là) 之應用
Thì ra thế ... / hóa ra thế 之應用
2. 課程延伸
-閱讀:Lê Lợi - người anh hùng dân tộc
-生活常用成語、俗語、諺語。 |
| 9 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Nấu nướng (1)
1.文法:
a. (hãy) + đt + đi 句型
b. Đừng/ chớ + đt 句型
c. (hãy) + đt + đi 句型
d. nhớ + đt 句型
e. câu + với 句型
f. để + câu + cho 句型
2. 課程延伸
-閱讀: Phở / Trứng ngót
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 10 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: Nấu nướng (2)
1. 文法:
a. Câu + đã/ cái đã 句型
b. Liệu + câu ? 句型
2. 課程延伸
-閱讀:
Ăn thoải mái/ Hâm nước mắm
-生活常用成語、俗語、諺語 |
| 11 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: : Phụ nữ (1)
1. 文法:
Không những A mà còn B (nữa)
Đã A lại B (nữa)
Chẳng cứ A mà cả B (nữa)
Không chỉ A mà cả B (nữa)...等句型
2. 課程延伸
-閱讀: Phụ nữ nâng nửa bầu trời
-生活常用成語、俗語、諺語。 |
| 12 |
(五) 19:00 至 21:30 |
2.5 小時 |
主題: : Phụ nữ (2)
1. 文法:
Thôi được, cũng được 之應用
A miễn là B 句型
Ít, nhiều, thiếu, đủ, thừa, đầy, vơi, đông, vắng 之應用
2. 課程延伸
-閱讀: Câu lạc bộ của những người cô đơn
-生活常用成語、俗語、諺語 |
|